Bỏ qua menu

Văn bản gốc · Kho lưu trữ

Thần tích của làng đang nằm ở đâu?

Báo chí kể lại, sách chép lại — nhưng chứng cứ thật nằm trong những tập giấy làng khai, làng kê từ hơn một thế kỷ trước. Trang này chỉ đường tới tận ký hiệu lưu trữ của từng hồ sơ.

Một đạo sắc phong thời Thành Thái, giấy vàng vẽ rồng mây, chữ Hán viết dọc
Sắc phong — chứng cứ có ngày tháng, triều vua. Ảnh minh hoạ, phạm vi công cộng.

Ba loại văn bản, hai kho

Tất cả đều bắt nguồn từ các đợt Viễn Đông Bác cổ (EFEO) thu thập ở làng xã, sau năm 1980 tách về hai nơi. Mỗi loại có niên đại và cách đếm riêng — gộp làm một thì các con số trông như mâu thuẫn.

Minh hoạ: lạc khoản một đạo sắc phong thời Tự Đức
Minh hoạ: lạc khoản một đạo sắc phong thời Tự Đức

Bản kê thần sắc, thần hiệu

Nơi giữ:
Thư viện KHXH
Lập năm:
1911–1919 (Duy Tân – Khải Định)
Quy mô:
Tầng B: Diễn giải có cơ sở 4.221 bản

Mỗi xã kê tên các vị thần được thờ và các đạo sắc đang giữ. Ngắn, nhưng có triều vua, năm phong — loại chứng cứ dễ đối chiếu.

Nguồn: Thư viện KHXH, “Thần sắc Hán Nôm — hồn cốt của làng mạc Việt Nam xưa”
Minh hoạ: một đạo sắc phong thời Khải Định
Minh hoạ: một đạo sắc phong thời Khải Định

Bản khai thần tích – thần sắc theo bảng hỏi

Nơi giữ:
Thư viện KHXH (kho TTTS)
Lập năm:
1937–1939
Quy mô:
Tầng B: Diễn giải có cơ sở 13.211 cuốn, khoảng 230.000 trang

Làng trả lời bảng hỏi của Viễn Đông Bác cổ bằng quốc ngữ, chép lại sắc phong có chữ ký, dấu làng, và chép thân thần tích bằng chữ Hán.

Nguồn: Nguyễn Lê Phương Hoài, Tạp chí Thông tin KHXH số 10/2013
Minh hoạ: một đạo sắc phong thời Cảnh Hưng (thế kỷ XVIII)
Minh hoạ: một đạo sắc phong thời Cảnh Hưng (thế kỷ XVIII)

Kho thần tích AE (và thần sắc AD)

Nơi giữ:
Viện Nghiên cứu Hán Nôm
Lập năm:
Sưu tầm 1937–1939; bản chép phần lớn thời Nguyễn
Quy mô:
Tầng B: Diễn giải có cơ sở 568 sách, 95 huyện phủ châu, 22 tỉnh từ Nghệ An trở ra

Chưa có ảnh trực tuyến. Muốn đọc phải đến Viện hoặc xin bản sao; tra theo tên xã cổ bằng sách “Di sản Hán Nôm Việt Nam – Thư mục đề yếu – Bổ di I”.

Nguồn: Đinh Khắc Thuân, Nghiên cứu Tôn giáo số 4/2014

Nói cho đúng

  • Chưa có con số nào cho biết bao nhiêu làng Việt có thần tích. 13.211 cuốn không phải 13.211 làng: một làng có thể nhiều cuốn, một cuốn có thể gồm nhiều làng.
  • Con số “hơn 160 tập, khoảng 9.000 làng” lưu hành trên mạng không có nguồn; 9.000 là số đơn vị tin sao chụp năm 1995–1996, không phải số làng.
  • Phần lớn bản thần tích còn lại được chép dưới triều Nguyễn, dù ghi niên đại thời Lê. Lạc khoản “Nguyễn Bính soạn” là dấu chứng nhận của nhà nước phong kiến, không phải bằng chứng tuổi của câu chuyện.

Đọc thử bản gốc

Bản đọc sơ bộ từ ảnh gốc ngày 15/10/2026, chờ Ban Hán Nôm duyệt từng chữ. Ảnh chụp thuộc Thư viện KHXH, chưa xin phép đăng — bấm đường dẫn để xem tại thư viện số.

Đình Thổ HàĐình Thổ Hà

Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001873Đã đọc sơ bộ — chờ Ban Hán Nôm duyệt

Bản kê thần sắc, thần hiệu: Bắc Giang tỉnh Việt Yên huyện Tiên Lát tổng Thổ Hà xã

北江省 越安縣 先瀨總 土河社 神號神敕部

Địa danh cổ:
xã Thổ Hà, tổng Tiên Lát, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Địa danh nay:
Vân Hà (phường), Bắc Ninh
Niên đại lập:
Khoảng 1909–1924 (suy luận: sắc muộn nhất là Duy Tân 3, chưa có sắc Khải Định 9); thư viện ghi bộ sưu tập 1911–1919
Số trang:
5
Số hiệu khác:
TTTS 1873 (nhãn viết tay cũ trên bìa)

Thần được nhắc trong văn bản

  • Thái Thượng Lão Quân (太上老君)
  • Tiên thánh sư Đào công phúc thần (先聖師陶公福神)

Sắc phong được chép (6)

  • Minh Mệnh 2 (1821) — 1 đạo
  • Thiệu Trị 6 (1846) — 1 đạo
  • Tự Đức 3 (1850) — 1 đạo
  • Tự Đức 33 (1880) — 1 đạo
  • Đồng Khánh 2 (1887) — 1 đạo
  • Duy Tân 3 (1909) — 1 đạo

Bản kê ghi xã Thổ Hà thờ hai vị và chép sáu đạo sắc. Câu mở đầu giữ nguyên chữ 干 ở chỗ con số (người chép không điền số). Bản kê cho biết làng có đủ “thần tích, văn ký và sắc của triều nay”. Bản đọc sơ bộ, chờ Ban Hán Nôm duyệt từng chữ.

Người đọc: Thiện Lưu, “Thần tích Việt Nam — Nghiên cứu đầy đủ cho dinhlang.tv”, 15/10/2026

Xem bản ghi ở thư viện số ↗Đình Thổ Hà →

Ảnh minh hoạ: sắc phong thời Khải ĐịnhẢnh minh hoạ: sắc phong thời Khải Định

Bản khai thần tích – thần sắcTTTS000693Đã đọc sơ bộ — chờ Ban Hán Nôm duyệt

Thần tích Thần sắc: làng Ngọ Xá, thôn Văn Giang, tổng Phù Lưu Tế, phủ Mỹ Đức, tỉnh Hà Đông

Địa danh cổ:
thôn Văn Giang, xã Ngọ Xá, tổng Phù Lưu Tế, phủ Mỹ Đức, tỉnh Hà Đông
Niên đại lập:
1938 (trang đầu ghi ngày 19 tháng 9 năm Bảo Đại thứ 13)
Số trang:
30
Số hiệu khác:
TTTS 693-694 (bìa)

Thần được nhắc trong văn bản

  • Đệ nhất Thượng đẳng thành hoàng Diên Hưu (延休) — dân làng viết quốc ngữ “Duyên Hưu”
  • Đệ nhị thành hoàng Nam Chinh Quốc (南征國) — quốc ngữ “Chinh Quốc”
  • Đệ tam Trinh Thục Diệu Quý công chúa (貞淑妙貴) — quốc ngữ “Riệu Quý”

Sắc phong được chép (1)

  • Khải Định 9 (1924), ngày 25 tháng 7 — 3 đạo; đạo đầu ghi dịp Tứ tuần đại khánh tiết

Đủ ba lớp của một bản khai 1938: trả lời bảng hỏi bằng quốc ngữ, bản sao sắc có chữ ký và dấu làng, thân thần tích chữ Hán. Chữ Hán ghi Diên Hưu, Diệu Quý nhưng dân làng viết Duyên Hưu, Riệu Quý: đó là lệ đọc tránh tên thần (húy cấm, tránh âm). Bản đọc sơ bộ, chờ Ban Hán Nôm duyệt.

Người đọc: Thiện Lưu, “Thần tích Việt Nam — Nghiên cứu đầy đủ cho dinhlang.tv”, 15/10/2026

Xem bản ghi ở thư viện số ↗

Những ngôi đình đã tìm thấy văn bản gốc

Bản kê thần sắc, hương ước của chính làng có đình — bấm để xem trong hồ sơ đình.

Danh mục hồ sơ đã số hóa

Hồ sơ thần tích, thần sắc của Thư viện KHXH xem được trực tuyến, cùng hương ước của các làng có đình trên dinhlang.tv. Địa danh cổ giữ đúng như văn bản ghi. Tìm không cần gõ dấu.

Tìm thấy 108 / 122 hồ sơ. Bỏ lọc

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001883

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Bắc Giang tỉnh Hiệp Hòa huyện Đông Lỗ tổng Đông Lỗ xã

    Địa danh cổ:
    xã Đông Lỗ, tổng Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001885

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Bắc Giang tỉnh Hiệp Hòa huyện Hoàng Vân tổng Tân Chung xã

    Địa danh cổ:
    xã Tân Chung, tổng Hoàng Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001886

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Bắc Giang tỉnh Hiệp Hòa huyện Ngọ Xá tổng Bắc Lý xã

    Địa danh cổ:
    xã Bắc Lý, tổng Ngọ Xá, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001884

    Bản kê bia: Bắc Giang tỉnh Hiệp Hòa huyện Hương Thịnh xã

    Địa danh cổ:
    xã Hương Thịnh, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001882

    Bản kê bia: Bắc Giang tỉnh Lạng Giang huyện Mỹ Cầu tổng Mỹ Cầu xã

    Địa danh cổ:
    xã Mỹ Cầu, tổng Mỹ Cầu, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001877

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Bắc Giang tỉnh Phượng Nhãn huyện Trí An tổng An Sơn xã Nội Đông

    Địa danh cổ:
    xã An Sơn, tổng Trí An, huyện Phượng Nhãn, tỉnh Bắc Giang
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001875

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Bắc Giang tỉnh Việt Yên huyện Dĩnh Sơn tổng ải Quang xã

    Địa danh cổ:
    xã ải Quang, tổng Dĩnh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001876

    Bản kê bia: Bắc Giang tỉnh Việt Yên huyện Hoàng Mai tổng Phúc Tằng xã

    Địa danh cổ:
    xã Phúc Tằng, tổng Hoàng Mai, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001874

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Bắc Giang tỉnh Việt Yên huyện Hoàng Mai tổng Thượng Phúc xã

    Địa danh cổ:
    xã Thượng Phúc, tổng Hoàng Mai, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001873Đã đọc sơ bộ — chờ Ban Hán Nôm duyệt

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Bắc Giang tỉnh Việt Yên huyện Tiên Lát tổng Thổ Hà xã

    北江省 越安縣 先瀨總 土河社 神號神敕部

    Địa danh cổ:
    xã Thổ Hà, tổng Tiên Lát, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
    Địa danh nay:
    Vân Hà (phường), Bắc Ninh
    Niên đại lập:
    Khoảng 1909–1924 (suy luận: sắc muộn nhất là Duy Tân 3, chưa có sắc Khải Định 9); thư viện ghi bộ sưu tập 1911–1919
    Số trang:
    5
    Số hiệu khác:
    TTTS 1873 (nhãn viết tay cũ trên bìa)

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗Đình Thổ Hà →

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002524

    Bản kê bia: Hà Đông tỉnh Đan Phượng huyện Đan Phượng tổng Đại Phùng xã

    Địa danh cổ:
    xã Đại Phùng, tổng Đan Phượng, huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002521

    Bản kê bia: Hà Đông tỉnh Đan Phượng huyện Đan Phượng tổng Phượng Trì xã

    Địa danh cổ:
    xã Phượng Trì, tổng Đan Phượng, huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002525

    Bản kê bia: Hà Đông tỉnh Đan Phượng huyện Kim Thìa tổng An Vĩnh xã

    Địa danh cổ:
    xã An Vĩnh, tổng Kim Thìa, huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002522

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Đan Phượng huyện Sơn Đồng tổng Sơn Đồng xã

    Địa danh cổ:
    xã Sơn Đồng, tổng Sơn Đồng, huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002523

    Bản kê bia: Hà Đông tỉnh Đan Phượng huyện Cao Xá xã Thượng thôn

    Địa danh cổ:
    thôn Thượng, xã Cao Xá, huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    7

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002520

    Bản kê : Hà Đông tỉnh Hoàn Long huyện Vạn Ngọc xã

    Địa danh cổ:
    xã Vạn Ngọc, huyện Hoàn Long, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6
    Số hiệu khác:
    VBTDT - 01TSHN

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002517

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Phú Xuyên huyện Khai Thái tổng Cổ Liêu xã

    Địa danh cổ:
    xã Cổ Liêu, tổng Khai Thái, huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    8

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002518

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Phú Xuyên huyện Thịnh Đức tổng Thịnh Đức xã

    Địa danh cổ:
    xã Thịnh Đức, tổng Thịnh Đức, huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    7

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002516

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Phú Xuyên huyện Thường Xuyên tổng Vân Hoàng xã các thôn

    Địa danh cổ:
    thôn các, xã Vân Hoàng, tổng Thường Xuyên, huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002515

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Phú Xuyên huyện Tri Thủy tổng Bái Độ xã

    Địa danh cổ:
    xã Bái Độ, tổng Tri Thủy, huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    8

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001914

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh ứng Hoà phủ Sơn Lãng huyện Bạch Sam tổng Thành Vật xã

    Địa danh cổ:
    xã Thành Vật, tổng Bạch Sam, huyện Sơn Lãng, phủ ứng Hoà, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001915

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh ứng Hoà phủ Sơn Lãng huyện Bạch Sam tổng Trung Thịnh xã

    Địa danh cổ:
    xã Trung Thịnh, tổng Bạch Sam, huyện Sơn Lãng, phủ ứng Hoà, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001913

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh ứng Hoà phủ Sơn Lãng huyện Thái Bình tổng Nội Xá xã

    Địa danh cổ:
    xã Nội Xá, tổng Thái Bình, huyện Sơn Lãng, phủ ứng Hoà, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001916

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh ứng Hoà phủ Sơn Lãng huyện Trầm Lộng tổng An Cư xã

    Địa danh cổ:
    xã An Cư, tổng Trầm Lộng, huyện Sơn Lãng, phủ ứng Hoà, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001912

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh ứng Hoà phủ Sơn Lãng huyện Trầm Lộng tổng Kiến Vũ xã

    Địa danh cổ:
    xã Kiến Vũ, tổng Trầm Lộng, huyện Sơn Lãng, phủ ứng Hoà, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001918

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh ứng Hoà phủ Sơn Lãng huyện Trầm Lộng tổng Quất Lâm xã

    Địa danh cổ:
    xã Quất Lâm, tổng Trầm Lộng, huyện Sơn Lãng, phủ ứng Hoà, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001917

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh ứng Hoà phủ Sơn Lãng huyện Trầm Lộng tổng Trầm Lộng xã

    Địa danh cổ:
    xã Trầm Lộng, tổng Trầm Lộng, huyện Sơn Lãng, phủ ứng Hoà, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002519

    Bản kê bia: Hà Đông tỉnh Thanh Oai huyện Thanh Oai Tổng Cự Đà xã

    Địa danh cổ:
    xã Cự Đà, tổng Thanh Oai, huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001908

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Thanh Trì huyện Hà Liễu tổng Dụ Tiền xã

    Địa danh cổ:
    xã Dụ Tiền, tổng Hà Liễu, huyện Thanh Trì, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001910

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Thanh Trì huyện Hà Liễu tổng Vĩnh Thị xã

    Địa danh cổ:
    xã Vĩnh Thị, tổng Hà Liễu, huyện Thanh Trì, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    4

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001907

    Bản kê bia: Hà Đông tỉnh Thanh Trì huyện Nam Phù Liệt tổng Đông Phù xã

    Địa danh cổ:
    xã Đông Phù, tổng Nam Phù Liệt, huyện Thanh Trì, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001906

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Thanh Trì huyện Ninh Xá tổng Yên Phú xã

    Địa danh cổ:
    xã Yên Phú, tổng Ninh Xá, huyện Thanh Trì, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    7

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001909

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Thanh Trì huyện Thanh Trì tổng Yên Duyên xã

    Địa danh cổ:
    xã Yên Duyên, tổng Thanh Trì, huyện Thanh Trì, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    7

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001911

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Thanh Trì huyện Vân La tổng Vân La xã

    Địa danh cổ:
    xã Vân La, tổng Vân La, huyện Thanh Trì, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    4

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002509

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Thường Tín phủ Thượng Phúc huyện Bình Lăng tổng Bình Lăng xã

    Địa danh cổ:
    xã Bình Lăng, tổng Bình Lăng, huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    7

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002505

    Bản kê : Hà Đông tỉnh Thường Tín phủ Thượng Phúc huyện Bình Lăng tổng Quất Động xã

    Địa danh cổ:
    xã Quất Động, tổng Bình Lăng, huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    7

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002513

    Bản kê : Hà Đông tỉnh Thường Tín phủ Thượng Phúc huyện Bình Lăng tổng

    Địa danh cổ:
    tổng Bình Lăng, huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    15

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002512

    Bản kê bia: Hà Đông tỉnh Thường Tín phủ Thượng Phúc huyện La Phù tổng Đình Tổ xã

    Địa danh cổ:
    xã Đình Tổ, tổng La Phù, huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    8

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002507

    Bản kê bia: Hà Đông tỉnh Thường Tín phủ Thượng Phúc huyện La Phù tổng Gia Phúc xã

    Địa danh cổ:
    xã Gia Phúc, tổng La Phù, huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002514

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Thường Tín phủ Thượng Phúc huyện La Phù tổng La Uyên xã

    Địa danh cổ:
    xã La Uyên, tổng La Phù, huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    7

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002511

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Thường Tín phủ Thượng Phúc huyện Triều Đông tổng Nghiêm Xá xã

    Địa danh cổ:
    xã Nghiêm Xá, tổng Triều Đông, huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    8

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002506

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Thường Tín phủ Thượng Phúc huyện Vạn Điểm tổng Địa Mãn xã

    Địa danh cổ:
    xã Địa Mãn, tổng Vạn Điểm, huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    8

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002510

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Thường Tín phủ Thượng Phúc huyện Vạn Điểm tổng Văn Tự xã An Lãng thôn

    Địa danh cổ:
    thôn An Lãng, xã Văn Tự, tổng Vạn Điểm, huyện Thượng Phúc, phủ Thường Tín, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    7

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN002504

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh Hoài Đức phủ Từ Liêm huyện Tây Tựu tổng Đan Hội xã

    Địa danh cổ:
    xã Đan Hội, tổng Tây Tựu, huyện Từ Liêm, phủ Hoài Đức, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001923

    Bản kê thần sắc: Hà Đông tỉnh ứng Hoài Đức phủ Từ Liêm huyện Yên Lũng tổng Ngải Cầu xã

    Địa danh cổ:
    xã Ngải Cầu, tổng Yên Lũng, huyện Từ Liêm, phủ ứng Hoài Đức, tỉnh Hà Đông
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    7

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001942

    Bản kê thần tích, thần sắc: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Đại Điền tổng Hải Hộ xã

    Địa danh cổ:
    xã Hải Hộ, tổng Đại Điền, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001927

    Bản kê thần sắc: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Đại Điền tổng Hải Yên xã

    Địa danh cổ:
    xã Hải Yên, tổng Đại Điền, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001845

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Du la tổng Du La xã

    Địa danh cổ:
    xã Du La, tổng Du la, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001928

    Bản kê thần tích, thần hiệu: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Du La tổng các xã

    Địa danh cổ:
    các xã, tổng Du La, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001846

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Du La tổng các xã

    Địa danh cổ:
    các xã, tổng Du La, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001935

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Du La tổng Kim Can xã

    Địa danh cổ:
    xã Kim Can, tổng Du La, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001940

    Bản kê bia: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Du La tổng Kim Can xã

    Địa danh cổ:
    xã Kim Can, tổng Du La, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001930

    Bản kê thần sắc: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Du La tổng Nhân Lư xã

    Địa danh cổ:
    xã Nhân Lư, tổng Du La, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001932

    Bản kê thần sắc: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Du La tổng Quách An xã

    Địa danh cổ:
    xã Quách An, tổng Du La, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001933

    Bản kê thần sắc: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Du La tổng Tiền Tảo xã

    Địa danh cổ:
    xã Tiền Tảo, tổng Du La, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001936

    Bản kê thần sắc, thần tích: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Du La tổng Tiêu Xá xã

    Địa danh cổ:
    xã Tiêu Xá, tổng Du La, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001934

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Du La tổng Văn Tảo xã

    Địa danh cổ:
    xã Văn Tảo, tổng Du La, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001943

    Bản kê thần hiệu, thần sắc: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Hạ Vĩnh tổng Hạ Vĩnh xã

    Địa danh cổ:
    xã Hạ Vĩnh, tổng Hạ Vĩnh, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001944

    Bản kê thần hiệu, thần sắc: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Hạ Vĩnh tổng Vĩnh Xá xã

    Địa danh cổ:
    xã Vĩnh Xá, tổng Hạ Vĩnh, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001941

    Bản kê tích, thần sắc: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Hoằng Lại tổng Hoằng Lại xã

    Địa danh cổ:
    xã Hoằng Lại, tổng Hoằng Lại, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001937

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Hoàng Xá tổng Cam Lộ xã

    Địa danh cổ:
    xã Cam Lộ, tổng Hoàng Xá, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001938

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Hoàng Xá tổng Dương Xuân xã

    Địa danh cổ:
    xã Dương Xuân, tổng Hoàng Xá, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001939

    Bản kê thần sắc, thần tích: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Hoàng Xá tổng Hoàng Xá xã

    Địa danh cổ:
    xã Hoàng Xá, tổng Hoàng Xá, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001924

    Bản kê thần sắc: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Lại Xá tổng Bố Nha xã

    Địa danh cổ:
    xã Bố Nha, tổng Lại Xá, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001925

    Bản kê thần sắc: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Lại Xá tổng Hiền Võng xã

    Địa danh cổ:
    xã Hiền Võng, tổng Lại Xá, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001931

    Bản kê bia: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Lại Xá tổng Lại Xá xã

    Địa danh cổ:
    xã Lại Xá, tổng Lại Xá, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001926

    Bản kê thần sắc: Hải Dương tỉnh Thanh Hà huyện Lại Xá tổng Thống Lĩnh xã

    Địa danh cổ:
    xã Thống Lĩnh, tổng Lại Xá, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001854

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hải Dương tỉnh Tứ Kỳ huyện Mặc Xá tổng Vạn Tải xã

    Địa danh cổ:
    xã Vạn Tải, tổng Mặc Xá, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001851

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hải Dương tỉnh Tứ Kỳ huyện Mý Xá tổng Phạm Xá xã

    Địa danh cổ:
    xã Phạm Xá, tổng Mý Xá, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001852

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hải Dương tỉnh Tứ Kỳ huyện Mý Xá tổng Phúc Diên xã

    Địa danh cổ:
    xã Phúc Diên, tổng Mý Xá, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001853

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hải Dương tỉnh Tứ Kỳ huyện Mý Xá tổng Tứ Kỳ xã

    Địa danh cổ:
    xã Tứ Kỳ, tổng Mý Xá, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001850

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hải Dương tỉnh Tứ Kỳ huyện Tất Lại tổng Cự Đà xã

    Địa danh cổ:
    xã Cự Đà, tổng Tất Lại, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001945

    Bản kê thần tích, thần sắc: Hải Dương tỉnh Nam Sách phủ An Dật tổng Nhuế Sơn xã

    Địa danh cổ:
    xã Nhuế Sơn, tổng An Dật, phủ Nam Sách, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001844

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hải Dương tỉnh Kinh Môn phủ An Lưu tổng Sơn Khê xã

    Địa danh cổ:
    xã Sơn Khê, tổng An Lưu, phủ Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001947

    Bản kê thần tích, thần sắc: Hải Dương tỉnh Nam Sách phủ An Ninh tổng Hà Liễu xã

    Địa danh cổ:
    xã Hà Liễu, tổng An Ninh, phủ Nam Sách, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001952

    Bản kê thần tích, thần sắc: Hải Dương tỉnh Nam Sách phủ Cao Đôi tổng Lung Động xã

    Địa danh cổ:
    xã Lung Động, tổng Cao Đôi, phủ Nam Sách, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001951

    Bản kê thần tích, thần sắc: Hải Dương tỉnh Nam Sách phủ La Đôi tổng Cát Khê xã

    Địa danh cổ:
    xã Cát Khê, tổng La Đôi, phủ Nam Sách, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001946

    Bản kê thần hiệu, thần sắc: Hải Dương tỉnh Nam Sách phủ La Đôi tổng Kim Độ xã

    Địa danh cổ:
    xã Kim Độ, tổng La Đôi, phủ Nam Sách, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001954

    Bản kê thần tích, thần sắc: Hải Dương tỉnh Nam Sách phủ Trác Châu tổng Mạn Nhuế xã

    Địa danh cổ:
    xã Mạn Nhuế, tổng Trác Châu, phủ Nam Sách, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001949

    Bản kê bia: Hải Dương tỉnh Nam Sách phủ Vạn Tải tổng các xã

    Địa danh cổ:
    các xã, tổng Vạn Tải, phủ Nam Sách, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    7

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001950

    Bản kê thần sắc: Hải Dương tỉnh Nam Sách phủ Vạn Tải tổng Vạn Tải Nam xã

    Địa danh cổ:
    xã Vạn Tải Nam, tổng Vạn Tải, phủ Nam Sách, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001948

    Bản kê thần tích, thần sắc: Hải Dương tỉnh Nam Sách phủ Vũ La tổng Văn Xá xã

    Địa danh cổ:
    xã Văn Xá, tổng Vũ La, phủ Nam Sách, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001953

    Bản kê thần tích, thần sắc: Hải Dương tỉnh Nam Sách phủ Vũ La tổng Vũ Xá Nam xã

    Địa danh cổ:
    xã Vũ Xá Nam, tổng Vũ La, phủ Nam Sách, tỉnh Hải Dương
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001860

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện An Khê tổng An Khê xã

    Địa danh cổ:
    xã An Khê, tổng An Khê, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    8

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001862

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện An Khê tổng Lũng Xuyên xã

    Địa danh cổ:
    xã Lũng Xuyên, tổng An Khê, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    7

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001856

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Đọi sơn tổng Đọi Sơn xã

    Địa danh cổ:
    xã Đọi Sơn, tổng Đọi sơn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001859

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Đọi Sơn tổng Câu Tử xã

    Địa danh cổ:
    xã Câu Tử, tổng Đọi Sơn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001861

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Lam Cầu tổng Phú Hoàn xã

    Địa danh cổ:
    xã Phú Hoàn, tổng Lam Cầu, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001855

    Bản kê thần sắc, thần hiệu: Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Mộc Hoàn tổng An Hòa xã

    Địa danh cổ:
    xã An Hòa, tổng Mộc Hoàn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001858

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Tiên Xá tổng An Bảo xã

    Địa danh cổ:
    xã An Bảo, tổng Tiên Xá, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001857

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Tiên Xá tổng Kim Lỗi xã

    Địa danh cổ:
    xã Kim Lỗi, tổng Tiên Xá, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001864

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Kim Bảng tổng Đồng Lạc xã

    Địa danh cổ:
    xã Đồng Lạc, tổng Kim Bảng, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    9

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001865

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Kim Bảng tổng Vân Lâm xã

    Địa danh cổ:
    xã Vân Lâm, tổng Kim Bảng, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001863

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Nhật Tựu tổng Siêu Chỉ xã

    Địa danh cổ:
    xã Siêu Chỉ, tổng Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001866

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Phù Lưu tổng Đữc Mô xã

    Địa danh cổ:
    xã Đữc Mô, tổng Phù Lưu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    7

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001870

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Nam Xương huyện An Trach tổng Kinh Khê xã

    Địa danh cổ:
    xã Kinh Khê, tổng An Trach, huyện Nam Xương, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    4

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001867

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Nam Xương huyện Đồng Thủy tổng Đại Đồng xã

    Địa danh cổ:
    xã Đại Đồng, tổng Đồng Thủy, huyện Nam Xương, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001868

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Nam Xương huyện Ngu Nhuế tổng Vân Xá xã

    Địa danh cổ:
    xã Vân Xá, tổng Ngu Nhuế, huyện Nam Xương, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001869

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Nam Xương huyện Ngu Nhuế tổng Vũ Xá xã

    Địa danh cổ:
    xã Vũ Xá, tổng Ngu Nhuế, huyện Nam Xương, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001872

    Bản kê: Hà Nam tỉnh Lý Nhân phủ Nam Xương huyện Trầm Xá tổng các xã

    Địa danh cổ:
    các xã, tổng Trầm Xá, huyện Nam Xương, phủ Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001871

    Bản kê thần sắc: Hà Nam tỉnh Nam Xương huyện Vũ Điện tổng Trương Xá xã

    Địa danh cổ:
    xã Trương Xá, tổng Vũ Điện, huyện Nam Xương, tỉnh Hà Nam
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001893

    Bản kê thần sắc: Thái Bình tỉnh Đông Quan huyện Đồng Vị tổng Nam Dụ xã

    Địa danh cổ:
    xã Nam Dụ, tổng Đồng Vị, huyện Đông Quan, tỉnh Thái Bình
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001892

    Bản kê thần sắc: Thái Bình tỉnh Đông Quan huyện Đồng Vị tổng Phù Lưu xã

    Địa danh cổ:
    xã Phù Lưu, tổng Đồng Vị, huyện Đông Quan, tỉnh Thái Bình
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001887

    Bản kê bia: Thái Bình tỉnh Duyên Hà huyện Hà Thị xã

    Địa danh cổ:
    xã Hà Thị, huyện Duyên Hà, tỉnh Thái Bình
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001888

    Bản kê thần sắc: Thái Bình tỉnh Thanh Nhai huyện Vị Dương tổng Đồng Tỉnh xã

    Địa danh cổ:
    tổng Vị Dương, huyện Thanh Nhai, tỉnh Thái Bình
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    6

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001890

    Bản kê thần sắc: Thái Bình tỉnh Thanh Quan huyện Cát Đàn tổng Phương Đàn xã

    Địa danh cổ:
    xã Phương Đàn, tổng Cát Đàn, huyện Thanh Quan, tỉnh Thái Bình
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001891

    Bản kê thần sắc: Thái Bình tỉnh Thanh Quan huyện Thượng Tầm tổng Dương Xuyên xã Long Mỹ giáp

    Địa danh cổ:
    thôn Long Mỹ, xã Dương Xuyên, tổng Thượng Tầm, huyện Thanh Quan, tỉnh Thái Bình
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

  • Bản kê thần sắc, thần hiệuTSHN001889

    Bản kê thần sắc: Thái Bình tỉnh Thanh Quan huyện Trực Nội xã Tự Tân ấp

    Địa danh cổ:
    thôn Tự Tân, xã Trực Nội, huyện Thanh Quan, tỉnh Thái Bình
    Niên đại lập:
    1911–1919 (niên đại cả bộ sưu tập theo Thư viện KHXH)
    Số trang:
    5

    Xem bản ghi ở thư viện số ↗

Giữ gìn đúng cách

  • Ảnh chụp văn bản thuộc kho lưu trữ: chỉ đăng khi có phép bằng văn bản. Ở đây chỉ ghi ký hiệu và đường dẫn.
  • Không công bố nơi cất giữ sắc phong, ngọc phả ở đình — năm 2023 từng có nghi vấn sắc phong Việt Nam bị đem đấu giá ở nước ngoài (Tuổi Trẻ).
  • Mua bán, đưa trái phép di vật, cổ vật ra nước ngoài bị nghiêm cấm theo Luật Di sản văn hóa 2024.

Làng bạn còn giữ văn bản cổ?

Một bộ sắc phong chụp tại đình có thể giải quyết những chỗ các nguồn đang lưu hành nói khác nhau. Chụp đủ trang, ghi rõ ai chụp; ảnh qua biên tập trước khi lên trang.

Gửi thần tích, sắc phong

Đọc thêm

Tổng hợp từ bản nghiên cứu “Thần tích Việt Nam — Nghiên cứu đầy đủ cho dinhlang.tv” (Thiện Lưu, 15/10/2026). Danh mục hồ sơ lấy trực tiếp từ siêu dữ liệu thư viện số Thư viện KHXH.

Ảnh: sắc phong phạm vi công cộng và ảnh thật các ngôi đình, Wikimedia Commons — xem tác giả
  • Đình Tây Đằng — Duyphuong, CC BY-SA · nguồn
  • Đình Tây Đằng — Duyphuong, CC BY-SA · nguồn
  • Đình Tây Đằng — Duyphuong, CC BY-SA · nguồn
  • Đình Tây Đằng — Phuongcacanh, CC BY-SA · nguồn
  • Đình Chu Quyến — Duyphuong, CC BY · nguồn
  • Đình Chu Quyến — Duyphuong, CC BY · nguồn
  • Đình Chu Quyến — Duyphuong, CC BY · nguồn
  • Đình Chu Quyến — Duyphuong, CC BY · nguồn
  • Đình Chèm — NKSTTSSHNVN, CC BY-SA · nguồn
  • Đình Chèm — NKSTTSSHNVN, CC BY-SA · nguồn
  • Đình Chèm — NKSTTSSHNVN, CC BY-SA · nguồn
  • Đình Chèm — NKSTTSSHNVN, CC BY-SA · nguồn
  • Đình Thổ Hà — Bùi Thế Tâm, CC BY-SA · nguồn
  • Đình Thổ Hà — Bùi Thế Tâm, CC BY-SA · nguồn
  • Đình Mông Phụ — Bùi Thụy Đào Nguyên, CC BY-SA · nguồn
  • Đình Mông Phụ — Bùi Thụy Đào Nguyên, CC BY-SA · nguồn
  • Đình Mông Phụ — Bùi Thụy Đào Nguyên, CC BY-SA · nguồn
  • Đình Mông Phụ — Northern Vietnam, CC BY-SA · nguồn
  • Một đạo sắc phong thời Cảnh Hưng, thế kỷ XVIII — Triều Lê trung hưng (văn bản gốc) · ảnh do Bùi Quang Tuấn chia sẻ, Phạm vi công cộng · nguồn
  • Lạc khoản và ấn triện một đạo sắc phong thời Tự Đức — Triều Nguyễn (văn bản gốc) · ảnh do Nguyễn Phong chia sẻ, Phạm vi công cộng · nguồn
  • Một đạo sắc phong thời Khải Định — Triều Nguyễn (văn bản gốc) · ảnh do Bùi Quang Tuấn chia sẻ, Phạm vi công cộng · nguồn
  • Một đạo sắc phong thời Thành Thái — Triều Nguyễn (văn bản gốc) · ảnh do Bùi Quang Tuấn chia sẻ, Phạm vi công cộng · nguồn